Quick English Vietnamese Phrases 2.
You can click on the header to expand the phrases. Mouse over the words to hear the sound.
Basic and Greeting
You - Ông/Bà, Anh/Chị, Em.
In Vietnamese, we use different words for you. I only cover the basic here. Use Ông/Bà for elder male/female. Use Anh/Chị for male/female about your age. The words themselve means older brother/sister when use inside a family. For strangers, Vietnameses tend to show respect by age so it's safe to say Anh/Chị even the person is younger than you.
Use Em for all younger person either male or female. The word means younger brother or younger sister. It's safe to use it on person much younger than you, kids, wife, or girlfriend. In this QEVP, I will use Anh for You. So whenver you see Anh in Italic please keep in mind of the age and the sex of the person you talk to and change it to correct word as described.
I - Tôi
How are you? - Anh khoẻ không?
Very well, thank you. - Khoẻ, cám ơn.
Thank you - Cám ơn.
You're welcome - Không có chi.
Hello, Goodbye - Chào anh
Please - Làm ơn
Yes - Có.
No - Không, Không có.
Maybe - Có thể.
Pardon me - Xin lổi.
Do you speak English? - Anh nói tiếng Anh không?
I don't understand - Tôi không có hiểu.
What is your name? - Tên của anh là gì?
My name is... - Tên của tôi là...
My, Mine - Của Tôi.
Your, Yours - Của anh.
I - Tôi
How are you? - Anh khoẻ không?
Very well, thank you. - Khoẻ, cám ơn.
Thank you - Cám ơn.
You're welcome - Không có chi.
Hello, Goodbye - Chào anh
Please - Làm ơn
Yes - Có.
No - Không, Không có.
Maybe - Có thể.
Pardon me - Xin lổi.
Do you speak English? - Anh nói tiếng Anh không?
I don't understand - Tôi không có hiểu.
What is your name? - Tên của anh là gì?
My name is... - Tên của tôi là...
My, Mine - Của Tôi.
Your, Yours - Của anh.
Numbers and Time
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Một, Hai, Ba, Bốn, Năm, Sáu, Bảy, Tám, Chín.
10, 11, 12,...19 - Mười, Mười một, Mười hai,...Mười chín.
20, 21, 22,...29 - Hai mươi, Hai mươi mốt, Hai mươi hai,...Hai mươi chín.
40, 50, 60,...100 - Bốn mươi, Năm mươi, Sáu mươi,...Một trăm.
143 - Một trăm bốn mươi ba.
200, 300,...1000 Hai trăm, Ba trăm, Một ngàn.
Hundred - Trăm.
Thousand - Ngàn.
Million - Triệu
Billion - Tỉ.
What is your phone number? - Số điện thoại của anh là gì?
555-1212 - Năm năm năm một hai một hai.
How old are you ? - Anh bao nhiêu tuổi?
I am thirty five years old. - Tôi ̣được ba mươi lăm tuổi.
How much this cost? - Cái này gía bao nhiêu?
One million to thousand - Một triệu hai ngàn.
Second(s) - Giây.
Minute(s) - Phút.
Hours(s) - Giờ.
What time is it? - Mấy giờ rồi?
...one thirty. - Một giờ ba mươi phút, ̣(or) Một giờ rưởi.
The train leaves at two. - Xe lửa đi lúc hai giờ.
I get up at seven. - Tôi dậy lúc bảy giờ.
Today - Hôm nay.
Tomorrow - Ngày mai.
Yesterday - Hôm qua.
Night - Buổi tối.
Tonight - Tối nay.
Lastnight - Tối qua.
Noon - Buổi trưa.
Evening - Buổi chiều.
Morning - Buổi sáng.
10, 11, 12,...19 - Mười, Mười một, Mười hai,...Mười chín.
20, 21, 22,...29 - Hai mươi, Hai mươi mốt, Hai mươi hai,...Hai mươi chín.
40, 50, 60,...100 - Bốn mươi, Năm mươi, Sáu mươi,...Một trăm.
143 - Một trăm bốn mươi ba.
200, 300,...1000 Hai trăm, Ba trăm, Một ngàn.
Hundred - Trăm.
Thousand - Ngàn.
Million - Triệu
Billion - Tỉ.
What is your phone number? - Số điện thoại của anh là gì?
555-1212 - Năm năm năm một hai một hai.
How old are you ? - Anh bao nhiêu tuổi?
I am thirty five years old. - Tôi ̣được ba mươi lăm tuổi.
How much this cost? - Cái này gía bao nhiêu?
One million to thousand - Một triệu hai ngàn.
Second(s) - Giây.
Minute(s) - Phút.
Hours(s) - Giờ.
What time is it? - Mấy giờ rồi?
...one thirty. - Một giờ ba mươi phút, ̣(or) Một giờ rưởi.
The train leaves at two. - Xe lửa đi lúc hai giờ.
I get up at seven. - Tôi dậy lúc bảy giờ.
Today - Hôm nay.
Tomorrow - Ngày mai.
Yesterday - Hôm qua.
Night - Buổi tối.
Tonight - Tối nay.
Lastnight - Tối qua.
Noon - Buổi trưa.
Evening - Buổi chiều.
Morning - Buổi sáng.
Transportation
Where is... - Đâu là ...
.. the ticket office? - Phòng bán vé?
.. the train station? - Trạm xe lửa?
.. the airport? - Phi trường?
.. the restroom? - Nhà cầu?
What time does the ferry leave? - Mấy giờ phà đi?
the ferry - Phà, tàu.
the train - Xe lửa.
the airplane - Máy bay.
the bus - Xe búyt, xe đò.
lo leave - Đi.
to arrive - Đến.
This is my... - Đây là...của tôi.
This is my luggage - Đây là hành lý của tôi.
luggage - Hành lý, Va li.
passport - Hộ chiếu, giấy passport.
ticket - Vé.
.. the ticket office? - Phòng bán vé?
.. the train station? - Trạm xe lửa?
.. the airport? - Phi trường?
.. the restroom? - Nhà cầu?
What time does the ferry leave? - Mấy giờ phà đi?
the ferry - Phà, tàu.
the train - Xe lửa.
the airplane - Máy bay.
the bus - Xe búyt, xe đò.
lo leave - Đi.
to arrive - Đến.
This is my... - Đây là...của tôi.
This is my luggage - Đây là hành lý của tôi.
luggage - Hành lý, Va li.
passport - Hộ chiếu, giấy passport.
ticket - Vé.
Who? What? Where?..
Who? - Ai?
What? - Cái gì?
Where? - Đâu?
When? - Khi nào? Lúc nào?
Why? - Tại sao?
Because... - Tại vì...
How? - Làm sao?
How much? - Bao nhiêu?
How many? - Bao nhiêu cái?
How far? - Bao nhiêu xa?
What? - Cái gì?
Where? - Đâu?
When? - Khi nào? Lúc nào?
Why? - Tại sao?
Because... - Tại vì...
How? - Làm sao?
How much? - Bao nhiêu?
How many? - Bao nhiêu cái?
How far? - Bao nhiêu xa?
Car and Driving
No more... - Hết.
Gasoline - Xăng.
Oil - Dầu, nhớt.
Air - Hơi.
Water - Nước.
Battery - Bình điện.
Tires - Bánh xe.
Car - Xe hơi.
Mechanic - Thợ sửa xe.
Can you fix it? - Anh sửa được không?
How long will it take? - Bao lâu sẽ xong?
I am lost - Tôi bị lạc.
Please, where is...? - Làm ơn chỉ giùm đâu là...?
Police station - Sỡ cãnh sát.
Gas station - Cây xăng.
Hotel - Khách sạn.
Restaurant - Tiệm ăn, nhà hàng, quán ăn
Right - Phải.
Left - Trái.
Front - Trước.
Back, behind, rear - Sau.
Kilometer - Cây số, ki lô mét.
About - Khoãng chừng
Map - Bản đồ.
Gasoline - Xăng.
Oil - Dầu, nhớt.
Air - Hơi.
Water - Nước.
Battery - Bình điện.
Tires - Bánh xe.
Car - Xe hơi.
Mechanic - Thợ sửa xe.
Can you fix it? - Anh sửa được không?
How long will it take? - Bao lâu sẽ xong?
I am lost - Tôi bị lạc.
Please, where is...? - Làm ơn chỉ giùm đâu là...?
Police station - Sỡ cãnh sát.
Gas station - Cây xăng.
Hotel - Khách sạn.
Restaurant - Tiệm ăn, nhà hàng, quán ăn
Right - Phải.
Left - Trái.
Front - Trước.
Back, behind, rear - Sau.
Kilometer - Cây số, ki lô mét.
About - Khoãng chừng
Map - Bản đồ.
At the Hotel
I want... - Tôi muốn...
a room - một phòng
with bath - có phòng tắm
for one - cho một
person(s) - người
Can you bring for me... - Anh có thể mang cho tôi...
toliet paper - giấy đi cầu.
soap - xà bông.
towels - khăn lông.
blanket - mền.
Key - chìa khóa.
Any messages for room number...? - Có ai nhắn tin cho phòng số...?
How much per night? - Bao nhiêu một đêm?
a room - một phòng
with bath - có phòng tắm
for one - cho một
person(s) - người
Can you bring for me... - Anh có thể mang cho tôi...
toliet paper - giấy đi cầu.
soap - xà bông.
towels - khăn lông.
blanket - mền.
Key - chìa khóa.
Any messages for room number...? - Có ai nhắn tin cho phòng số...?
How much per night? - Bao nhiêu một đêm?
Days, Months, and Seasons
Monday - Thứ Hai
Tuesday - Thứ Ba
Wednesday - Thứ Tư
Thursday - Thứ Năm
Friday - Thứ Sáu
Saturday - Thứ Bảy
Sunday - Chúa Nhật
Month - Tháng
January, Feburary,...,December. - Tháng một, Tháng hai,...Tháng mười hai (see numbers)
Seasons - Mùa
Spring - Mùa xuân
Summer - Mùa hè, Mùa hạ
Autumn - Mùa thu
Winter - Mùa đông
Tuesday - Thứ Ba
Wednesday - Thứ Tư
Thursday - Thứ Năm
Friday - Thứ Sáu
Saturday - Thứ Bảy
Sunday - Chúa Nhật
Month - Tháng
January, Feburary,...,December. - Tháng một, Tháng hai,...Tháng mười hai (see numbers)
Seasons - Mùa
Spring - Mùa xuân
Summer - Mùa hè, Mùa hạ
Autumn - Mùa thu
Winter - Mùa đông
At the Restaurant
The menu - Thực đơn
I want - Tôi muốn
to drink - Uống
to eat - Ăn
coffee - Cà phê
beer - Bia
wine - Rượu
soda - Nướt ngọt, soda.
breakfast - Điểm tâm, ăn sáng.
lunch - Ăn trưa
dinner - Ăn tối
meat - thịt
beef - thịt bò
chicken - Gà, thịt gà
pork - thịt heo
shrimp - tôm
fish - cá
potatoes - Khoai tây
rice - cơm
salad - sà lách
salt - muối
pepper - tiêu
fish sauce - nước mắm
oil - dầu ăn
vinegar - dấm
water - nước
I want - Tôi muốn
to drink - Uống
to eat - Ăn
coffee - Cà phê
beer - Bia
wine - Rượu
soda - Nướt ngọt, soda.
breakfast - Điểm tâm, ăn sáng.
lunch - Ăn trưa
dinner - Ăn tối
meat - thịt
beef - thịt bò
chicken - Gà, thịt gà
pork - thịt heo
shrimp - tôm
fish - cá
potatoes - Khoai tây
rice - cơm
salad - sà lách
salt - muối
pepper - tiêu
fish sauce - nước mắm
oil - dầu ăn
vinegar - dấm
water - nước
Drugstore, Doctors and Hospital
Cough drops - kẹo ho
Pills - Thuốc
Aspirin - Thuốc nhức đầu
Laxative -
I need... - Tôi cần...
a doctor - Bác sĩ
an ambulance - xe cứu thương
I have... - Tôi bị...
headache - nhực đầu
stomach ache - đau bụng
a sore throat - đau cổ, khang cổ
a cold - cảm, cúm
Pills - Thuốc
Aspirin - Thuốc nhức đầu
Laxative -
I need... - Tôi cần...
a doctor - Bác sĩ
an ambulance - xe cứu thương
I have... - Tôi bị...
headache - nhực đầu
stomach ache - đau bụng
a sore throat - đau cổ, khang cổ
a cold - cảm, cúm
Shopping
Colors - Màu
Blue - Màu xanh da trời (sky color)
Green - Màu xanh lá cây (leaf color)
Yellow - Màu vàng
White - Màu trắng
Black - Màu đen
Red - Màu đỏ
Brown - Màu đà
Gray - Màu nâu
I like this one - Tôi thích cái này
My size is... - Kích của tôi là...
I am looking for... - Tôi đang kiếm...
a shirt - cái áo shơ mi
pants - cái quần dài
shoes - đôi dầy
hat - cái nón
wallet - cái bóp
watch - cái đồng hồ
Gifts - qùa
Toys - đồ chơi
Blue - Màu xanh da trời (sky color)
Green - Màu xanh lá cây (leaf color)
Yellow - Màu vàng
White - Màu trắng
Black - Màu đen
Red - Màu đỏ
Brown - Màu đà
Gray - Màu nâu
I like this one - Tôi thích cái này
My size is... - Kích của tôi là...
I am looking for... - Tôi đang kiếm...
a shirt - cái áo shơ mi
pants - cái quần dài
shoes - đôi dầy
hat - cái nón
wallet - cái bóp
watch - cái đồng hồ
Gifts - qùa
Toys - đồ chơi
Getting Accquainted
Would you like...? - Anh có muốn.... gì không?
a drink? - ...uống
something to eat? -...ăn
to play tennis? -...chơi tennis
to swim? -...đi bơi
to go to the movies? -...đi coi cine
to go to the nightclub? -...đi nhảy đầm
Where do you live? - Anh đang ở đâu?
What is your phone number? - Số điện thoại của anh là gì?
Are you married? - Anh có gia đình chưa?
I am not married. - Tôi chưa có gia đình
I am married - Tôi có gia đình rồi
Did you like it? - Anh có thích không?
I liked it. - Tôi thích lắm
I love you. - Anh yêu em
a drink? - ...uống
something to eat? -...ăn
to play tennis? -...chơi tennis
to swim? -...đi bơi
to go to the movies? -...đi coi cine
to go to the nightclub? -...đi nhảy đầm
Where do you live? - Anh đang ở đâu?
What is your phone number? - Số điện thoại của anh là gì?
Are you married? - Anh có gia đình chưa?
I am not married. - Tôi chưa có gia đình
I am married - Tôi có gia đình rồi
Did you like it? - Anh có thích không?
I liked it. - Tôi thích lắm
I love you. - Anh yêu em
Action Words
| to ask | hỏi | to know | Biết |
| to begin | bất đầu | to lift | năng lên |
| to bill | Ðóng tiền, trã tiền | to look | nhìn, nghó |
| to bring | mang, cầm | to make | làm |
| to brush | chà | to operate | Ðiều khiển |
| to call | gọi | to paint | sơn |
| to carry | mang, khiêng | to plant (seeds) | trồng |
| to change | Ðổi | to plant | sấp đặt |
| to clean | Rữa | to prepare | chuẫn bị |
| to close | Ðóng | to pull | kéo |
| to cut | Cất | to push | đẩy |
| to come | Ðến | to put | đặt, để |
| to do | làm | to remove | lấy đi, xóa đi |
| to drive | lái | to replace | thay thế |
| to enter | Ði vào | to scrub | chà |
| to empty | Ðổ đi, vất đi, làm hết đi | to sit | ngồi |
| to finish | làm xong | to stop | đứng lại, ngừng lại |
| to fold | gấp, xếp | to take | lấy đi |
| to forget | quên | to trim | tỉa |
| to get | lấy, được | to turn | quẹo |
| to give | cho | to use | sài, dùng |
| to go | Ði | to vacuum | hút |
| to have | có | to water | tưới nước |
| to hold | giữ, cầm lấy, ôm | to wax | Ðánh bống |
| to iron | Ủi |
Labels: Vietnamese
